Tiêu chuẩn sản phẩm
EN60893, DIN7735, NEMA LI-1, BS 2572
giới thiệu sản phẩm
Chất liệu: nhựa phenolic, bông
Màu sắc & Logo: thiên nhiên
đặc điểm kỹ thuật sản phẩm
|
Ống nhiều lớp PFCC21 |
||
|
Kích thước (L) |
1000 |
MM |
|
kích thước khác |
MM |
|
|
Tỉ trọng |
1.15-1..35 |
g/cm3 |
|
Độ bền uốn |
Lớn hơn hoặc bằng 50 |
MPa |
|
Sức mạnh liên kết |
Lớn hơn hoặc bằng 90 |
MPa |
|
Cường độ điện vuông góc với các lớp mỏng (chịu được điện áp) (trong dầu, 90±2 độ) độ dày thành: 2,0 mm |
Lớn hơn hoặc bằng 2,1 |
kV/mm |
|
Điện áp đánh thủng song song với các lớp ghép |
Lớn hơn hoặc bằng 10 |
kV |
|
Tỷ lệ hấp thụ nước |
Nhỏ hơn hoặc bằng 5,0 |
Mg/cm2 |
|
Cường độ nén |
Lớn hơn hoặc bằng 110 |
MPa |
Ưu điểm sản phẩm
Cách điện tuyệt vời:Ống bông phenolic PFCC21 mang lại đặc tính cách điện vượt trội, chặn dòng điện hiệu quả và ngăn ngừa nguy cơ rò rỉ, đoản mạch. Ngay cả trong môi trường-điện áp cao bên trong thiết bị điện, nó vẫn duy trì khả năng cách điện ổn định, mang lại rào cản đáng tin cậy để vận hành an toàn.
Độ bền cơ học đáng tin cậy:Sản phẩm sở hữu độ bền cơ học đáng kể, có khả năng chịu được các tác động, nén, rung từ bên ngoài ở một mức độ nhất định. Trong các tình huống bảo vệ cơ học, nó bảo vệ an toàn các bộ phận bên trong, ngăn ngừa hư hỏng trong quá trình vận chuyển, lắp đặt và sử dụng, từ đó kéo dài tuổi thọ của thiết bị.
Thông số kỹ thuật sản phẩm và dịch vụ tùy chỉnh
Chúng tôi cung cấp nhiều thông số kỹ thuật tiêu chuẩn đa dạng cho ống bông phenolic PFCC21, bao gồm nhiều đường kính, độ dày thành và chiều dài khác nhau để đáp ứng nhiều nhu cầu ứng dụng thông thường. Ngoài ra, đội ngũ R&D và sản xuất chuyên nghiệp của chúng tôi được trang bị để cung cấp các dịch vụ tùy chỉnh phù hợp với yêu cầu cụ thể của bạn. Từ tối ưu hóa hiệu suất vật liệu đến kích thước và thiết kế hình dạng sản phẩm, chúng tôi cam kết cung cấp các giải pháp phù hợp nhất để đáp ứng nhu cầu riêng biệt của bạn.
Chú phổ biến: ống nhiều lớp pfcc21, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất ống nhiều lớp pfcc21 Trung Quốc


